Chuyển đổi LSL sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi LSL sang HRK
| LSL [Lesotho Loti] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 0.004017 HRK |
| 0.10 LSL | 0.0402 HRK |
| 1 LSL | 0.4017 HRK |
| 2 LSL | 0.8034 HRK |
| 3 LSL | 1.21 HRK |
| 5 LSL | 2.01 HRK |
| 10 LSL | 4.02 HRK |
| 20 LSL | 8.03 HRK |
| 50 LSL | 20.09 HRK |
| 100 LSL | 40.17 HRK |
| 1000 LSL | 401.72 HRK |
Cách chuyển đổi LSL sang HRK
1 LSL = 0.401722 HRK
1 HRK = 2.49 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang HRK:
15 LSL = 15 × 0.401722 HRK = 6.03 HRK