Chuyển đổi LSL sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi LSL sang TZS
| LSL [Lesotho Loti] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 1.61 TZS |
| 0.10 LSL | 16.10 TZS |
| 1 LSL | 161.04 TZS |
| 2 LSL | 322.08 TZS |
| 3 LSL | 483.12 TZS |
| 5 LSL | 805.20 TZS |
| 10 LSL | 1610 TZS |
| 20 LSL | 3221 TZS |
| 50 LSL | 8052 TZS |
| 100 LSL | 16104 TZS |
| 1000 LSL | 161039 TZS |
Cách chuyển đổi LSL sang TZS
1 LSL = 161.04 TZS
1 TZS = 0.006210 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang TZS:
15 LSL = 15 × 161.04 TZS = 2416 TZS