Chuyển đổi LSL sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi LSL sang TZS
| LSL [Lesotho Loti] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 1.63 TZS |
| 0.10 LSL | 16.28 TZS |
| 1 LSL | 162.77 TZS |
| 2 LSL | 325.53 TZS |
| 3 LSL | 488.30 TZS |
| 5 LSL | 813.84 TZS |
| 10 LSL | 1628 TZS |
| 20 LSL | 3255 TZS |
| 50 LSL | 8138 TZS |
| 100 LSL | 16277 TZS |
| 1000 LSL | 162767 TZS |
Cách chuyển đổi LSL sang TZS
1 LSL = 162.77 TZS
1 TZS = 0.006144 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang TZS:
15 LSL = 15 × 162.77 TZS = 2442 TZS