Chuyển đổi LSL sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi LSL sang TJS
| LSL [Lesotho Loti] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 0.005544 TJS |
| 0.10 LSL | 0.0554 TJS |
| 1 LSL | 0.5544 TJS |
| 2 LSL | 1.11 TJS |
| 3 LSL | 1.66 TJS |
| 5 LSL | 2.77 TJS |
| 10 LSL | 5.54 TJS |
| 20 LSL | 11.09 TJS |
| 50 LSL | 27.72 TJS |
| 100 LSL | 55.44 TJS |
| 1000 LSL | 554.42 TJS |
Cách chuyển đổi LSL sang TJS
1 LSL = 0.554415 TJS
1 TJS = 1.80 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang TJS:
15 LSL = 15 × 0.554415 TJS = 8.32 TJS