Chuyển đổi LSL sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi LSL sang STD
| LSL [Lesotho Loti] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 13.36 STD |
| 0.10 LSL | 133.65 STD |
| 1 LSL | 1336 STD |
| 2 LSL | 2673 STD |
| 3 LSL | 4009 STD |
| 5 LSL | 6682 STD |
| 10 LSL | 13365 STD |
| 20 LSL | 26730 STD |
| 50 LSL | 66824 STD |
| 100 LSL | 133649 STD |
| 1000 LSL | 1336490 STD |
Cách chuyển đổi LSL sang STD
1 LSL = 1336 STD
1 STD = 0.000748 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang STD:
15 LSL = 15 × 1336 STD = 20047 STD