Chuyển đổi LSL sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi LSL sang STD
| LSL [Lesotho Loti] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 13.71 STD |
| 0.10 LSL | 137.08 STD |
| 1 LSL | 1371 STD |
| 2 LSL | 2742 STD |
| 3 LSL | 4113 STD |
| 5 LSL | 6854 STD |
| 10 LSL | 13708 STD |
| 20 LSL | 27417 STD |
| 50 LSL | 68542 STD |
| 100 LSL | 137085 STD |
| 1000 LSL | 1370846 STD |
Cách chuyển đổi LSL sang STD
1 LSL = 1371 STD
1 STD = 0.000729 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang STD:
15 LSL = 15 × 1371 STD = 20563 STD