Chuyển đổi LSL sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi LSL sang CNH
| LSL [Lesotho Loti] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 0.004130 CNH |
| 0.10 LSL | 0.0413 CNH |
| 1 LSL | 0.4130 CNH |
| 2 LSL | 0.8261 CNH |
| 3 LSL | 1.24 CNH |
| 5 LSL | 2.07 CNH |
| 10 LSL | 4.13 CNH |
| 20 LSL | 8.26 CNH |
| 50 LSL | 20.65 CNH |
| 100 LSL | 41.30 CNH |
| 1000 LSL | 413.04 CNH |
Cách chuyển đổi LSL sang CNH
1 LSL = 0.413044 CNH
1 CNH = 2.42 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang CNH:
15 LSL = 15 × 0.413044 CNH = 6.20 CNH