Chuyển đổi LSL sang MDL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị MDL [Moldovan Leu]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
Bảng chuyển đổi LSL sang MDL
| LSL [Lesotho Loti] | MDL [Moldovan Leu] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 0.0108 MDL |
| 0.10 LSL | 0.1082 MDL |
| 1 LSL | 1.08 MDL |
| 2 LSL | 2.16 MDL |
| 3 LSL | 3.25 MDL |
| 5 LSL | 5.41 MDL |
| 10 LSL | 10.82 MDL |
| 20 LSL | 21.64 MDL |
| 50 LSL | 54.09 MDL |
| 100 LSL | 108.18 MDL |
| 1000 LSL | 1082 MDL |
Cách chuyển đổi LSL sang MDL
1 LSL = 1.08 MDL
1 MDL = 0.924377 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang MDL:
15 LSL = 15 × 1.08 MDL = 16.23 MDL