Chuyển đổi LSL sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi LSL sang OMR
| LSL [Lesotho Loti] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 0.000236 OMR |
| 0.10 LSL | 0.002364 OMR |
| 1 LSL | 0.0236 OMR |
| 2 LSL | 0.0473 OMR |
| 3 LSL | 0.0709 OMR |
| 5 LSL | 0.1182 OMR |
| 10 LSL | 0.2364 OMR |
| 20 LSL | 0.4729 OMR |
| 50 LSL | 1.18 OMR |
| 100 LSL | 2.36 OMR |
| 1000 LSL | 23.64 OMR |
Cách chuyển đổi LSL sang OMR
1 LSL = 0.023645 OMR
1 OMR = 42.29 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang OMR:
15 LSL = 15 × 0.023645 OMR = 0.354669 OMR