Chuyển đổi denarius (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
denarius (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: denarius (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.00385 kilôgram.
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
Bảng chuyển đổi denarius (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
| denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] |
|---|---|
| 0.01 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.001339 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.0134 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.1339 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 2 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.2678 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 3 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.4017 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 5 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.6694 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 10 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 1.34 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 20 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 2.68 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 50 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 6.69 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 100 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 13.39 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1000 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 133.89 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi denarius (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 0.133886 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 7.47 denarius (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 denarius (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha):
15 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.133886 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 2.01 Castilian onza (Tây Ban Nha)