Chuyển đổi denarius (La Mã Kinh Thánh) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
denarius (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: denarius (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.00385 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi denarius (La Mã Kinh Thánh) sang phần tư (Mỹ)
| denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.000003 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.000034 phần tư (Mỹ) |
| 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.000340 phần tư (Mỹ) |
| 2 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.000679 phần tư (Mỹ) |
| 3 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.001019 phần tư (Mỹ) |
| 5 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.001698 phần tư (Mỹ) |
| 10 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.003395 phần tư (Mỹ) |
| 20 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.006790 phần tư (Mỹ) |
| 50 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.0170 phần tư (Mỹ) |
| 100 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.0340 phần tư (Mỹ) |
| 1000 denarius (La Mã Kinh Thánh) | 0.3395 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi denarius (La Mã Kinh Thánh) sang phần tư (Mỹ)
1 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 0.000340 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 2945 denarius (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 denarius (La Mã Kinh Thánh) sang phần tư (Mỹ):
15 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.000340 phần tư (Mỹ) = 0.005093 phần tư (Mỹ)