Chuyển đổi lít sang Kanna (Thụy Điển)
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi lít sang Kanna (Thụy Điển)
| lít [L, l] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.003821 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 lít | 0.0382 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 lít | 0.3821 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 lít | 0.7642 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 lít | 1.15 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 lít | 1.91 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 lít | 3.82 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 lít | 7.64 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 lít | 19.11 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 lít | 38.21 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 lít | 382.12 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi lít sang Kanna (Thụy Điển)
1 lít = 0.382117 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 2.62 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang Kanna (Thụy Điển):
15 lít = 15 × 0.382117 Kanna (Thụy Điển) = 5.73 Kanna (Thụy Điển)