Chuyển đổi lít sang thùng to
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi lít sang thùng to
| lít [L, l] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.000042 thùng to |
| 0.10 lít | 0.000419 thùng to |
| 1 lít | 0.004193 thùng to |
| 2 lít | 0.008386 thùng to |
| 3 lít | 0.0126 thùng to |
| 5 lít | 0.0210 thùng to |
| 10 lít | 0.0419 thùng to |
| 20 lít | 0.0839 thùng to |
| 50 lít | 0.2097 thùng to |
| 100 lít | 0.4193 thùng to |
| 1000 lít | 4.19 thùng to |
Cách chuyển đổi lít sang thùng to
1 lít = 0.004193 thùng to
1 thùng to = 238.48 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang thùng to:
15 lít = 15 × 0.004193 thùng to = 0.062898 thùng to