Chuyển đổi lít sang minim (Anh)
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
minim (Anh)
Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi lít sang minim (Anh)
| lít [L, l] | minim (Anh) [minim (UK)] |
|---|---|
| 0.01 lít | 168.94 minim (Anh) |
| 0.10 lít | 1689 minim (Anh) |
| 1 lít | 16894 minim (Anh) |
| 2 lít | 33787 minim (Anh) |
| 3 lít | 50681 minim (Anh) |
| 5 lít | 84468 minim (Anh) |
| 10 lít | 168936 minim (Anh) |
| 20 lít | 337873 minim (Anh) |
| 50 lít | 844682 minim (Anh) |
| 100 lít | 1689364 minim (Anh) |
| 1000 lít | 16893638 minim (Anh) |
Cách chuyển đổi lít sang minim (Anh)
1 lít = 16894 minim (Anh)
1 minim (Anh) = 0.000059 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang minim (Anh):
15 lít = 15 × 16894 minim (Anh) = 253405 minim (Anh)