Chuyển đổi lít sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) bằng 0.055501 mét khối.
Bảng chuyển đổi lít sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
| lít [L, l] | Castilian fanega (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.000180 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 0.10 lít | 0.001802 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1 lít | 0.0180 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 2 lít | 0.0360 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 3 lít | 0.0541 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 5 lít | 0.0901 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 10 lít | 0.1802 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 20 lít | 0.3604 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 50 lít | 0.9009 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 100 lít | 1.80 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1000 lít | 18.02 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi lít sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 lít = 0.018018 Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 55.50 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang Castilian fanega (Tây Ban Nha):
15 lít = 15 × 0.018018 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 0.270265 Castilian fanega (Tây Ban Nha)