Chuyển đổi lít sang foot gỗ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L, l] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
lít [L, l]
foot gỗ [board foot]

lít

Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.

Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

Bảng chuyển đổi lít sang foot gỗ

lít [L, l] foot gỗ [board foot]
0.01 lít 0.004238 foot gỗ
0.10 lít 0.0424 foot gỗ
1 lít 0.4238 foot gỗ
2 lít 0.8476 foot gỗ
3 lít 1.27 foot gỗ
5 lít 2.12 foot gỗ
10 lít 4.24 foot gỗ
20 lít 8.48 foot gỗ
50 lít 21.19 foot gỗ
100 lít 42.38 foot gỗ
1000 lít 423.78 foot gỗ

Cách chuyển đổi lít sang foot gỗ

1 lít = 0.423776 foot gỗ

1 foot gỗ = 2.36 lít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít sang foot gỗ:
15 lít = 15 × 0.423776 foot gỗ = 6.36 foot gỗ

Chuyển đổi lít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.