Chuyển đổi lít sang dekaster
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
dekaster
Định nghĩa: dekaster là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekaster bằng 10 mét khối.
Bảng chuyển đổi lít sang dekaster
| lít [L, l] | dekaster [dekastere] |
|---|---|
| 0.01 lít | 0.000001 dekaster |
| 0.10 lít | 0.000010 dekaster |
| 1 lít | 0.000100 dekaster |
| 2 lít | 0.000200 dekaster |
| 3 lít | 0.000300 dekaster |
| 5 lít | 0.000500 dekaster |
| 10 lít | 0.001000 dekaster |
| 20 lít | 0.002000 dekaster |
| 50 lít | 0.005000 dekaster |
| 100 lít | 0.0100 dekaster |
| 1000 lít | 0.1000 dekaster |
Cách chuyển đổi lít sang dekaster
1 lít = 0.000100 dekaster
1 dekaster = 10000 lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít sang dekaster:
15 lít = 15 × 0.000100 dekaster = 0.001500 dekaster