Chuyển đổi lít sang feet khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít [L, l] sang đơn vị feet khối [ft^3]
lít [L, l]
feet khối [ft^3]

lít

Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.

Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

Bảng chuyển đổi lít sang feet khối

lít [L, l] feet khối [ft^3]
0.01 lít 0.000353 feet khối
0.10 lít 0.003531 feet khối
1 lít 0.0353 feet khối
2 lít 0.0706 feet khối
3 lít 0.1059 feet khối
5 lít 0.1766 feet khối
10 lít 0.3531 feet khối
20 lít 0.7063 feet khối
50 lít 1.77 feet khối
100 lít 3.53 feet khối
1000 lít 35.31 feet khối

Cách chuyển đổi lít sang feet khối

1 lít = 0.035315 feet khối

1 feet khối = 28.32 lít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít sang feet khối:
15 lít = 15 × 0.035315 feet khối = 0.529720 feet khối

Chuyển đổi lít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.