Chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông sang bar

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông [foot] sang đơn vị bar [bar]
tấn-lực (dài)/feet vuông [foot]
bar [bar]

tấn-lực (dài)/feet vuông

Định nghĩa: tấn-lực (dài)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/feet vuông bằng 107251.78011595 pascal.

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông sang bar

tấn-lực (dài)/feet vuông [foot] bar [bar]
0.01 tấn-lực (dài)/feet vuông 0.0107 bar
0.10 tấn-lực (dài)/feet vuông 0.1073 bar
1 tấn-lực (dài)/feet vuông 1.07 bar
2 tấn-lực (dài)/feet vuông 2.15 bar
3 tấn-lực (dài)/feet vuông 3.22 bar
5 tấn-lực (dài)/feet vuông 5.36 bar
10 tấn-lực (dài)/feet vuông 10.73 bar
20 tấn-lực (dài)/feet vuông 21.45 bar
50 tấn-lực (dài)/feet vuông 53.63 bar
100 tấn-lực (dài)/feet vuông 107.25 bar
1000 tấn-lực (dài)/feet vuông 1073 bar

Cách chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông sang bar

1 tấn-lực (dài)/feet vuông = 1.07 bar

1 bar = 0.932385 tấn-lực (dài)/feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài)/feet vuông sang bar:
15 tấn-lực (dài)/feet vuông = 15 × 1.07 bar = 16.09 bar

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.