Chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông [foot] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
tấn-lực (dài)/feet vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/feet vuông bằng 107251.78011595 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông sang khí quyển kỹ thuật
| tấn-lực (dài)/feet vuông [foot] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (dài)/feet vuông | 0.0109 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 tấn-lực (dài)/feet vuông | 0.1094 khí quyển kỹ thuật |
| 1 tấn-lực (dài)/feet vuông | 1.09 khí quyển kỹ thuật |
| 2 tấn-lực (dài)/feet vuông | 2.19 khí quyển kỹ thuật |
| 3 tấn-lực (dài)/feet vuông | 3.28 khí quyển kỹ thuật |
| 5 tấn-lực (dài)/feet vuông | 5.47 khí quyển kỹ thuật |
| 10 tấn-lực (dài)/feet vuông | 10.94 khí quyển kỹ thuật |
| 20 tấn-lực (dài)/feet vuông | 21.87 khí quyển kỹ thuật |
| 50 tấn-lực (dài)/feet vuông | 54.68 khí quyển kỹ thuật |
| 100 tấn-lực (dài)/feet vuông | 109.37 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 tấn-lực (dài)/feet vuông | 1094 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi tấn-lực (dài)/feet vuông sang khí quyển kỹ thuật
1 tấn-lực (dài)/feet vuông = 1.09 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 0.914358 tấn-lực (dài)/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài)/feet vuông sang khí quyển kỹ thuật:
15 tấn-lực (dài)/feet vuông = 15 × 1.09 khí quyển kỹ thuật = 16.40 khí quyển kỹ thuật