Chuyển đổi yard sang Actus La Mã
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bảng chuyển đổi yard sang Actus La Mã
| yard [yd] | Actus La Mã [Roman actus] |
|---|---|
| 0.01 yard | 0.000258 Actus La Mã |
| 0.10 yard | 0.002577 Actus La Mã |
| 1 yard | 0.0258 Actus La Mã |
| 2 yard | 0.0515 Actus La Mã |
| 3 yard | 0.0773 Actus La Mã |
| 5 yard | 0.1289 Actus La Mã |
| 10 yard | 0.2577 Actus La Mã |
| 20 yard | 0.5155 Actus La Mã |
| 50 yard | 1.29 Actus La Mã |
| 100 yard | 2.58 Actus La Mã |
| 1000 yard | 25.77 Actus La Mã |
Cách chuyển đổi yard sang Actus La Mã
1 yard = 0.025773 Actus La Mã
1 Actus La Mã = 38.80 yard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard sang Actus La Mã:
15 yard = 15 × 0.025773 Actus La Mã = 0.386598 Actus La Mã