Chuyển đổi yard sang dặm (thành văn)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard [yd] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
yard [yd]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]

yard

Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.

Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

Bảng chuyển đổi yard sang dặm (thành văn)

yard [yd] dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
0.01 yard 0.000006 dặm (thành văn)
0.10 yard 0.000057 dặm (thành văn)
1 yard 0.000568 dặm (thành văn)
2 yard 0.001136 dặm (thành văn)
3 yard 0.001705 dặm (thành văn)
5 yard 0.002841 dặm (thành văn)
10 yard 0.005682 dặm (thành văn)
20 yard 0.0114 dặm (thành văn)
50 yard 0.0284 dặm (thành văn)
100 yard 0.0568 dặm (thành văn)
1000 yard 0.5682 dặm (thành văn)

Cách chuyển đổi yard sang dặm (thành văn)

1 yard = 0.000568 dặm (thành văn)

1 dặm (thành văn) = 1760 yard

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard sang dặm (thành văn):
15 yard = 15 × 0.000568 dặm (thành văn) = 0.008523 dặm (thành văn)

Chuyển đổi yard sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.