Chuyển đổi yard sang Pouce du roi (Pháp)
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Pouce du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pouce du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pouce du roi (Pháp) bằng 0.02706995 mét.
Bảng chuyển đổi yard sang Pouce du roi (Pháp)
| yard [yd] | Pouce du roi (Pháp) [pouce] |
|---|---|
| 0.01 yard | 0.3378 Pouce du roi (Pháp) |
| 0.10 yard | 3.38 Pouce du roi (Pháp) |
| 1 yard | 33.78 Pouce du roi (Pháp) |
| 2 yard | 67.56 Pouce du roi (Pháp) |
| 3 yard | 101.34 Pouce du roi (Pháp) |
| 5 yard | 168.90 Pouce du roi (Pháp) |
| 10 yard | 337.79 Pouce du roi (Pháp) |
| 20 yard | 675.58 Pouce du roi (Pháp) |
| 50 yard | 1689 Pouce du roi (Pháp) |
| 100 yard | 3378 Pouce du roi (Pháp) |
| 1000 yard | 33779 Pouce du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi yard sang Pouce du roi (Pháp)
1 yard = 33.78 Pouce du roi (Pháp)
1 Pouce du roi (Pháp) = 0.029604 yard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard sang Pouce du roi (Pháp):
15 yard = 15 × 33.78 Pouce du roi (Pháp) = 506.69 Pouce du roi (Pháp)