Chuyển đổi yard sang Li (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard [yd] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
yard [yd]
Li (Trung Quốc) [里]

yard

Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.

Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Bảng chuyển đổi yard sang Li (Trung Quốc)

yard [yd] Li (Trung Quốc) [里]
0.01 yard 0.000018 Li (Trung Quốc)
0.10 yard 0.000183 Li (Trung Quốc)
1 yard 0.001829 Li (Trung Quốc)
2 yard 0.003658 Li (Trung Quốc)
3 yard 0.005486 Li (Trung Quốc)
5 yard 0.009144 Li (Trung Quốc)
10 yard 0.0183 Li (Trung Quốc)
20 yard 0.0366 Li (Trung Quốc)
50 yard 0.0914 Li (Trung Quốc)
100 yard 0.1829 Li (Trung Quốc)
1000 yard 1.83 Li (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi yard sang Li (Trung Quốc)

1 yard = 0.001829 Li (Trung Quốc)

1 Li (Trung Quốc) = 546.81 yard

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard sang Li (Trung Quốc):
15 yard = 15 × 0.001829 Li (Trung Quốc) = 0.027432 Li (Trung Quốc)

Chuyển đổi yard sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.