Chuyển đổi yard sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard [yd] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
yard [yd]
hải lý (quốc tế) [(international)]

yard

Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.

Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi yard sang hải lý (quốc tế)

yard [yd] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 yard 0.000005 hải lý (quốc tế)
0.10 yard 0.000049 hải lý (quốc tế)
1 yard 0.000494 hải lý (quốc tế)
2 yard 0.000987 hải lý (quốc tế)
3 yard 0.001481 hải lý (quốc tế)
5 yard 0.002469 hải lý (quốc tế)
10 yard 0.004937 hải lý (quốc tế)
20 yard 0.009875 hải lý (quốc tế)
50 yard 0.0247 hải lý (quốc tế)
100 yard 0.0494 hải lý (quốc tế)
1000 yard 0.4937 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi yard sang hải lý (quốc tế)

1 yard = 0.000494 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 2025 yard

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard sang hải lý (quốc tế):
15 yard = 15 × 0.000494 hải lý (quốc tế) = 0.007406 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi yard sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.