Chuyển đổi yard sang Prussian foot (Đức)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard [yd] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
yard [yd]
Prussian foot (Đức) [Fuß]

yard

Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.

Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.

Prussian foot (Đức)

Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.

Bảng chuyển đổi yard sang Prussian foot (Đức)

yard [yd] Prussian foot (Đức) [Fuß]
0.01 yard 0.0291 Prussian foot (Đức)
0.10 yard 0.2913 Prussian foot (Đức)
1 yard 2.91 Prussian foot (Đức)
2 yard 5.83 Prussian foot (Đức)
3 yard 8.74 Prussian foot (Đức)
5 yard 14.57 Prussian foot (Đức)
10 yard 29.13 Prussian foot (Đức)
20 yard 58.27 Prussian foot (Đức)
50 yard 145.67 Prussian foot (Đức)
100 yard 291.35 Prussian foot (Đức)
1000 yard 2913 Prussian foot (Đức)

Cách chuyển đổi yard sang Prussian foot (Đức)

1 yard = 2.91 Prussian foot (Đức)

1 Prussian foot (Đức) = 0.343234 yard

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard sang Prussian foot (Đức):
15 yard = 15 × 2.91 Prussian foot (Đức) = 43.70 Prussian foot (Đức)

Chuyển đổi yard sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.