Chuyển đổi yard sang Đơn vị X
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Đơn vị X
Định nghĩa: Đơn vị X là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Đơn vị X bằng 1.00208e-13 mét.
Bảng chuyển đổi yard sang Đơn vị X
| yard [yd] | Đơn vị X [X] |
|---|---|
| 0.01 yard | 91250199585 Đơn vị X |
| 0.10 yard | 912501995849 Đơn vị X |
| 1 yard | 9125019958486 Đơn vị X |
| 2 yard | 18250039916973 Đơn vị X |
| 3 yard | 27375059875459 Đơn vị X |
| 5 yard | 45625099792432 Đơn vị X |
| 10 yard | 91250199584863 Đơn vị X |
| 20 yard | 182500399169727 Đơn vị X |
| 50 yard | 456250997924317 Đơn vị X |
| 100 yard | 912501995848635 Đơn vị X |
| 1000 yard | 9125019958486348 Đơn vị X |
Cách chuyển đổi yard sang Đơn vị X
1 yard = 9125019958486 Đơn vị X
1 Đơn vị X = 0.000000 yard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard sang Đơn vị X:
15 yard = 15 × 9125019958486 Đơn vị X = 136875299377295 Đơn vị X