Chuyển đổi feet sang vara de tarea

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [ft] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
feet [ft]
vara de tarea [vara de tarea]

feet

Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.3048 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Trước khi chuẩn hóa đơn vị đo lường, và định nghĩa của bàn chân hiện đang được sử dụng, phép đo của bàn chân đã được sử dụng trong nhiều hệ thống khác nhau bao gồm Hy Lạp, La Mã, Anh, Trung Quốc, và Hệ Thống Pháp, có chiều dài khác nhau giữa mỗi hệ thống. Độ dài khác nhau là do các bộ phận của cơ thể con người được sử dụng làm cơ sở cho Đơn vị chiều dài (chẳng hạn như cubit, bàn tay, nhịp, chữ số, và nhiều loại khác, đôi khi được gọi là đơn vị từ thiện). Điều này dẫn đến việc đo một bàn Chân thay đổi từ 250 mm đến 335 mm trong quá khứ so với định nghĩa hiện tại là 304.8mm. trong khi Hoa Kỳ là một trong số ít, nếu không chỉ, các quốc gia mà chân vẫn được sử dụng rộng rãi, Nhiều quốc gia sử dụng phiên bản bàn chân của riêng họ trước khi đo nhịp, được chứng minh bằng một danh sách khá lớn các phép đo bàn chân lỗi thời.

Cách sử dụng hiện tại: Bàn chân chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh cho nhiều ứng dụng hàng ngày. Ở Mỹ, bàn chân và inch thường được sử dụng để đo chiều cao, khoảng cách ngắn hơn, chiều dài Trường (đôi khi ở dạng sân), v. v. bàn chân cũng thường được sử dụng để đo độ cao (hàng không) cũng như độ cao (chẳng hạn như của một ngọn núi). Bàn chân quốc tế tương ứng với bàn chân người với cỡ giày 13 (Anh), 14 (Nam Mỹ), 15.5 (nữ mỹ) hoặc 46 (EU).

vara de tarea

Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.

Bảng chuyển đổi feet sang vara de tarea

feet [ft] vara de tarea [vara de tarea]
0.01 feet 0.001217 vara de tarea
0.10 feet 0.0122 vara de tarea
1 feet 0.1217 vara de tarea
2 feet 0.2433 vara de tarea
3 feet 0.3650 vara de tarea
5 feet 0.6083 vara de tarea
10 feet 1.22 vara de tarea
20 feet 2.43 vara de tarea
50 feet 6.08 vara de tarea
100 feet 12.17 vara de tarea
1000 feet 121.65 vara de tarea

Cách chuyển đổi feet sang vara de tarea

1 feet = 0.121655 vara de tarea

1 vara de tarea = 8.22 feet

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet sang vara de tarea:
15 feet = 15 × 0.121655 vara de tarea = 1.82 vara de tarea

Chuyển đổi feet sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.