Chuyển đổi lít/giờ sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/giờ [L/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
lít/giờ
Định nghĩa: lít/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giờ bằng 2.7777777777778e-7 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi lít/giờ sang gallon (Anh)/giờ
| lít/giờ [L/h] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 lít/giờ | 0.002200 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 lít/giờ | 0.0220 gallon (Anh)/giờ |
| 1 lít/giờ | 0.2200 gallon (Anh)/giờ |
| 2 lít/giờ | 0.4399 gallon (Anh)/giờ |
| 3 lít/giờ | 0.6599 gallon (Anh)/giờ |
| 5 lít/giờ | 1.10 gallon (Anh)/giờ |
| 10 lít/giờ | 2.20 gallon (Anh)/giờ |
| 20 lít/giờ | 4.40 gallon (Anh)/giờ |
| 50 lít/giờ | 11.00 gallon (Anh)/giờ |
| 100 lít/giờ | 22.00 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 lít/giờ | 219.97 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi lít/giờ sang gallon (Anh)/giờ
1 lít/giờ = 0.219969 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 4.55 lít/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít/giờ sang gallon (Anh)/giờ:
15 lít/giờ = 15 × 0.219969 gallon (Anh)/giờ = 3.30 gallon (Anh)/giờ