Chuyển đổi lít/giờ sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/giờ [L/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
lít/giờ [L/h]
mét khối/ngày [m^3/d]

lít/giờ

Định nghĩa: lít/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giờ bằng 2.7777777777778e-7 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/giờ sang mét khối/ngày

lít/giờ [L/h] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 lít/giờ 0.000240 mét khối/ngày
0.10 lít/giờ 0.002400 mét khối/ngày
1 lít/giờ 0.0240 mét khối/ngày
2 lít/giờ 0.0480 mét khối/ngày
3 lít/giờ 0.0720 mét khối/ngày
5 lít/giờ 0.1200 mét khối/ngày
10 lít/giờ 0.2400 mét khối/ngày
20 lít/giờ 0.4800 mét khối/ngày
50 lít/giờ 1.20 mét khối/ngày
100 lít/giờ 2.40 mét khối/ngày
1000 lít/giờ 24.00 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi lít/giờ sang mét khối/ngày

1 lít/giờ = 0.024000 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 41.67 lít/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/giờ sang mét khối/ngày:
15 lít/giờ = 15 × 0.024000 mét khối/ngày = 0.359999 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.