Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang ounce (Anh)/giờ
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 1.60 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 16.00 ounce (Anh)/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 160.00 ounce (Anh)/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 320.00 ounce (Anh)/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 480.00 ounce (Anh)/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 800.00 ounce (Anh)/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 1600 ounce (Anh)/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 3200 ounce (Anh)/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 8000 ounce (Anh)/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 16000 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 160000 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang ounce (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 160.00 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.006250 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang ounce (Anh)/giờ:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 160.00 ounce (Anh)/giờ = 2400 ounce (Anh)/giờ