Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang yard khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị yard khối/phút [cubic yard/minute]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
yard khối/phút
Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang yard khối/phút
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | yard khối/phút [cubic yard/minute] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 0.000001 yard khối/phút |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 0.000010 yard khối/phút |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 0.000099 yard khối/phút |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 0.000198 yard khối/phút |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 0.000297 yard khối/phút |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 0.000496 yard khối/phút |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 0.000991 yard khối/phút |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 0.001982 yard khối/phút |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 0.004955 yard khối/phút |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 0.009910 yard khối/phút |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 0.0991 yard khối/phút |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang yard khối/phút
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000099 yard khối/phút
1 yard khối/phút = 10091 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang yard khối/phút:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 0.000099 yard khối/phút = 0.001487 yard khối/phút