Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
0.01 gallon (Anh)/giờ 0.2882 gallon (Mỹ)/ngày
0.10 gallon (Anh)/giờ 2.88 gallon (Mỹ)/ngày
1 gallon (Anh)/giờ 28.82 gallon (Mỹ)/ngày
2 gallon (Anh)/giờ 57.65 gallon (Mỹ)/ngày
3 gallon (Anh)/giờ 86.47 gallon (Mỹ)/ngày
5 gallon (Anh)/giờ 144.11 gallon (Mỹ)/ngày
10 gallon (Anh)/giờ 288.23 gallon (Mỹ)/ngày
20 gallon (Anh)/giờ 576.46 gallon (Mỹ)/ngày
50 gallon (Anh)/giờ 1441 gallon (Mỹ)/ngày
100 gallon (Anh)/giờ 2882 gallon (Mỹ)/ngày
1000 gallon (Anh)/giờ 28823 gallon (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Anh)/giờ = 28.82 gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.034695 gallon (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 28.82 gallon (Mỹ)/ngày = 432.34 gallon (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.