Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/phút
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | mét khối/phút [cubic meter/minute] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 0.000001 mét khối/phút |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 0.000008 mét khối/phút |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 0.000076 mét khối/phút |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 0.000152 mét khối/phút |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 0.000227 mét khối/phút |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 0.000379 mét khối/phút |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 0.000758 mét khối/phút |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 0.001515 mét khối/phút |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 0.003788 mét khối/phút |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 0.007577 mét khối/phút |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 0.0758 mét khối/phút |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/phút
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000076 mét khối/phút
1 mét khối/phút = 13198 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang mét khối/phút:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 0.000076 mét khối/phút = 0.001137 mét khối/phút