Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
mét khối/giờ [m^3/h]

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/giờ

gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] mét khối/giờ [m^3/h]
0.01 gallon (Anh)/giờ 0.000045 mét khối/giờ
0.10 gallon (Anh)/giờ 0.000455 mét khối/giờ
1 gallon (Anh)/giờ 0.004546 mét khối/giờ
2 gallon (Anh)/giờ 0.009092 mét khối/giờ
3 gallon (Anh)/giờ 0.0136 mét khối/giờ
5 gallon (Anh)/giờ 0.0227 mét khối/giờ
10 gallon (Anh)/giờ 0.0455 mét khối/giờ
20 gallon (Anh)/giờ 0.0909 mét khối/giờ
50 gallon (Anh)/giờ 0.2273 mét khối/giờ
100 gallon (Anh)/giờ 0.4546 mét khối/giờ
1000 gallon (Anh)/giờ 4.55 mét khối/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.004546 mét khối/giờ

1 mét khối/giờ = 219.97 gallon (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang mét khối/giờ:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 0.004546 mét khối/giờ = 0.068191 mét khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.