Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ

gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
0.01 gallon (Anh)/giờ 0.000286 thùng (Mỹ)/giờ
0.10 gallon (Anh)/giờ 0.002859 thùng (Mỹ)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ 0.0286 thùng (Mỹ)/giờ
2 gallon (Anh)/giờ 0.0572 thùng (Mỹ)/giờ
3 gallon (Anh)/giờ 0.0858 thùng (Mỹ)/giờ
5 gallon (Anh)/giờ 0.1430 thùng (Mỹ)/giờ
10 gallon (Anh)/giờ 0.2859 thùng (Mỹ)/giờ
20 gallon (Anh)/giờ 0.5719 thùng (Mỹ)/giờ
50 gallon (Anh)/giờ 1.43 thùng (Mỹ)/giờ
100 gallon (Anh)/giờ 2.86 thùng (Mỹ)/giờ
1000 gallon (Anh)/giờ 28.59 thùng (Mỹ)/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.028594 thùng (Mỹ)/giờ

1 thùng (Mỹ)/giờ = 34.97 gallon (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 0.028594 thùng (Mỹ)/giờ = 0.428911 thùng (Mỹ)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.