Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ

gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
0.01 gallon (Anh)/giờ 0.0120 gallon (Mỹ)/giờ
0.10 gallon (Anh)/giờ 0.1201 gallon (Mỹ)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ 1.20 gallon (Mỹ)/giờ
2 gallon (Anh)/giờ 2.40 gallon (Mỹ)/giờ
3 gallon (Anh)/giờ 3.60 gallon (Mỹ)/giờ
5 gallon (Anh)/giờ 6.00 gallon (Mỹ)/giờ
10 gallon (Anh)/giờ 12.01 gallon (Mỹ)/giờ
20 gallon (Anh)/giờ 24.02 gallon (Mỹ)/giờ
50 gallon (Anh)/giờ 60.05 gallon (Mỹ)/giờ
100 gallon (Anh)/giờ 120.09 gallon (Mỹ)/giờ
1000 gallon (Anh)/giờ 1201 gallon (Mỹ)/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 1.20 gallon (Mỹ)/giờ

1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.832674 gallon (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/giờ:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 1.20 gallon (Mỹ)/giờ = 18.01 gallon (Mỹ)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.