Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang centimét/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị centimét/giờ [centimeter/hour]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-10 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang centimét/giờ
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | centimét/giờ [centimeter/hour] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 45.46 centimét/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 454.61 centimét/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 4546 centimét/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 9092 centimét/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 13638 centimét/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 22730 centimét/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 45461 centimét/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 90922 centimét/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 227305 centimét/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 454609 centimét/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 4546090 centimét/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang centimét/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 4546 centimét/giờ
1 centimét/giờ = 0.000220 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang centimét/giờ:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 4546 centimét/giờ = 68191 centimét/giờ