Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang lít/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị lít/giờ [L/h]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
lít/giờ
Định nghĩa: lít/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giờ bằng 2.7777777777778e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang lít/giờ
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | lít/giờ [L/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 0.0455 lít/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 0.4546 lít/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 4.55 lít/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 9.09 lít/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 13.64 lít/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 22.73 lít/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 45.46 lít/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 90.92 lít/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 227.30 lít/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 454.61 lít/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 4546 lít/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang lít/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 4.55 lít/giờ
1 lít/giờ = 0.219969 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang lít/giờ:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 4.55 lít/giờ = 68.19 lít/giờ