Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
mét khối/ngày [m^3/d]

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/ngày

gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 gallon (Anh)/giờ 0.001091 mét khối/ngày
0.10 gallon (Anh)/giờ 0.0109 mét khối/ngày
1 gallon (Anh)/giờ 0.1091 mét khối/ngày
2 gallon (Anh)/giờ 0.2182 mét khối/ngày
3 gallon (Anh)/giờ 0.3273 mét khối/ngày
5 gallon (Anh)/giờ 0.5455 mét khối/ngày
10 gallon (Anh)/giờ 1.09 mét khối/ngày
20 gallon (Anh)/giờ 2.18 mét khối/ngày
50 gallon (Anh)/giờ 5.46 mét khối/ngày
100 gallon (Anh)/giờ 10.91 mét khối/ngày
1000 gallon (Anh)/giờ 109.11 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang mét khối/ngày

1 gallon (Anh)/giờ = 0.109106 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 9.17 gallon (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang mét khối/ngày:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 0.109106 mét khối/ngày = 1.64 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.