Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giờ
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 0.001605 feet khối/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 0.0161 feet khối/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 0.1605 feet khối/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 0.3211 feet khối/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 0.4816 feet khối/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 0.8027 feet khối/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 1.61 feet khối/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 3.21 feet khối/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 8.03 feet khối/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 16.05 feet khối/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 160.54 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.160544 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 6.23 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giờ:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 0.160544 feet khối/giờ = 2.41 feet khối/giờ