Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang lít/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị lít/ngày [L/d]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
lít/ngày
Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang lít/ngày
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | lít/ngày [L/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 1.09 lít/ngày |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 10.91 lít/ngày |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 109.11 lít/ngày |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 218.21 lít/ngày |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 327.32 lít/ngày |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 545.53 lít/ngày |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 1091 lít/ngày |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 2182 lít/ngày |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 5455 lít/ngày |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 10911 lít/ngày |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 109106 lít/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang lít/ngày
1 gallon (Anh)/giờ = 109.11 lít/ngày
1 lít/ngày = 0.009165 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang lít/ngày:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 109.11 lít/ngày = 1637 lít/ngày