Chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giây
| gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] | feet khối/giây [ft^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giờ | 0.000000 feet khối/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/giờ | 0.000004 feet khối/giây |
| 1 gallon (Anh)/giờ | 0.000045 feet khối/giây |
| 2 gallon (Anh)/giờ | 0.000089 feet khối/giây |
| 3 gallon (Anh)/giờ | 0.000134 feet khối/giây |
| 5 gallon (Anh)/giờ | 0.000223 feet khối/giây |
| 10 gallon (Anh)/giờ | 0.000446 feet khối/giây |
| 20 gallon (Anh)/giờ | 0.000892 feet khối/giây |
| 50 gallon (Anh)/giờ | 0.002230 feet khối/giây |
| 100 gallon (Anh)/giờ | 0.004460 feet khối/giây |
| 1000 gallon (Anh)/giờ | 0.0446 feet khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giây
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000045 feet khối/giây
1 feet khối/giây = 22424 gallon (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giờ sang feet khối/giây:
15 gallon (Anh)/giờ = 15 × 0.000045 feet khối/giây = 0.000669 feet khối/giây