Chuyển đổi mét khối/phút sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/phút [cubic meter/minute] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/phút sang ounce (Anh)/giây
| mét khối/phút [cubic meter/minute] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/phút | 5.87 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 mét khối/phút | 58.66 ounce (Anh)/giây |
| 1 mét khối/phút | 586.58 ounce (Anh)/giây |
| 2 mét khối/phút | 1173 ounce (Anh)/giây |
| 3 mét khối/phút | 1760 ounce (Anh)/giây |
| 5 mét khối/phút | 2933 ounce (Anh)/giây |
| 10 mét khối/phút | 5866 ounce (Anh)/giây |
| 20 mét khối/phút | 11732 ounce (Anh)/giây |
| 50 mét khối/phút | 29329 ounce (Anh)/giây |
| 100 mét khối/phút | 58658 ounce (Anh)/giây |
| 1000 mét khối/phút | 586584 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/phút sang ounce (Anh)/giây
1 mét khối/phút = 586.58 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 0.001705 mét khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/phút sang ounce (Anh)/giây:
15 mét khối/phút = 15 × 586.58 ounce (Anh)/giây = 8799 ounce (Anh)/giây