Chuyển đổi mét khối/phút sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/phút [cubic meter/minute] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/phút sang gallon (Anh)/giờ
| mét khối/phút [cubic meter/minute] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/phút | 131.98 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 mét khối/phút | 1320 gallon (Anh)/giờ |
| 1 mét khối/phút | 13198 gallon (Anh)/giờ |
| 2 mét khối/phút | 26396 gallon (Anh)/giờ |
| 3 mét khối/phút | 39594 gallon (Anh)/giờ |
| 5 mét khối/phút | 65991 gallon (Anh)/giờ |
| 10 mét khối/phút | 131982 gallon (Anh)/giờ |
| 20 mét khối/phút | 263963 gallon (Anh)/giờ |
| 50 mét khối/phút | 659908 gallon (Anh)/giờ |
| 100 mét khối/phút | 1319815 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 mét khối/phút | 13198155 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/phút sang gallon (Anh)/giờ
1 mét khối/phút = 13198 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000076 mét khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/phút sang gallon (Anh)/giờ:
15 mét khối/phút = 15 × 13198 gallon (Anh)/giờ = 197972 gallon (Anh)/giờ