Chuyển đổi mét khối/phút sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/phút [cubic meter/minute] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/phút sang ounce (Anh)/giờ
| mét khối/phút [cubic meter/minute] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/phút | 21117 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 mét khối/phút | 211170 ounce (Anh)/giờ |
| 1 mét khối/phút | 2111705 ounce (Anh)/giờ |
| 2 mét khối/phút | 4223409 ounce (Anh)/giờ |
| 3 mét khối/phút | 6335114 ounce (Anh)/giờ |
| 5 mét khối/phút | 10558523 ounce (Anh)/giờ |
| 10 mét khối/phút | 21117047 ounce (Anh)/giờ |
| 20 mét khối/phút | 42234093 ounce (Anh)/giờ |
| 50 mét khối/phút | 105585233 ounce (Anh)/giờ |
| 100 mét khối/phút | 211170466 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 mét khối/phút | 2111704657 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/phút sang ounce (Anh)/giờ
1 mét khối/phút = 2111705 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 mét khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/phút sang ounce (Anh)/giờ:
15 mét khối/phút = 15 × 2111705 ounce (Anh)/giờ = 31675570 ounce (Anh)/giờ