Chuyển đổi mét khối/phút sang ounce/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/phút [cubic meter/minute] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
mét khối/phút [cubic meter/minute]
ounce/giây [oz/s]

mét khối/phút

Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/phút sang ounce/giây

mét khối/phút [cubic meter/minute] ounce/giây [oz/s]
0.01 mét khối/phút 5.64 ounce/giây
0.10 mét khối/phút 56.36 ounce/giây
1 mét khối/phút 563.57 ounce/giây
2 mét khối/phút 1127 ounce/giây
3 mét khối/phút 1691 ounce/giây
5 mét khối/phút 2818 ounce/giây
10 mét khối/phút 5636 ounce/giây
20 mét khối/phút 11271 ounce/giây
50 mét khối/phút 28178 ounce/giây
100 mét khối/phút 56357 ounce/giây
1000 mét khối/phút 563568 ounce/giây

Cách chuyển đổi mét khối/phút sang ounce/giây

1 mét khối/phút = 563.57 ounce/giây

1 ounce/giây = 0.001774 mét khối/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/phút sang ounce/giây:
15 mét khối/phút = 15 × 563.57 ounce/giây = 8454 ounce/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.