Chuyển đổi mét khối/phút sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/phút [cubic meter/minute] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
mét khối/phút [cubic meter/minute]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]

mét khối/phút

Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/phút sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

mét khối/phút [cubic meter/minute] kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
0.01 mét khối/phút 0.0906 kilôthùng (Mỹ)/ngày
0.10 mét khối/phút 0.9057 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 mét khối/phút 9.06 kilôthùng (Mỹ)/ngày
2 mét khối/phút 18.11 kilôthùng (Mỹ)/ngày
3 mét khối/phút 27.17 kilôthùng (Mỹ)/ngày
5 mét khối/phút 45.29 kilôthùng (Mỹ)/ngày
10 mét khối/phút 90.57 kilôthùng (Mỹ)/ngày
20 mét khối/phút 181.15 kilôthùng (Mỹ)/ngày
50 mét khối/phút 452.87 kilôthùng (Mỹ)/ngày
100 mét khối/phút 905.73 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1000 mét khối/phút 9057 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi mét khối/phút sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 mét khối/phút = 9.06 kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.110408 mét khối/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/phút sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/phút = 15 × 9.06 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 135.86 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.