Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]

thùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giây

thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
0.01 thùng (Mỹ)/ngày 0.000648 ounce (Anh)/giây
0.10 thùng (Mỹ)/ngày 0.006476 ounce (Anh)/giây
1 thùng (Mỹ)/ngày 0.0648 ounce (Anh)/giây
2 thùng (Mỹ)/ngày 0.1295 ounce (Anh)/giây
3 thùng (Mỹ)/ngày 0.1943 ounce (Anh)/giây
5 thùng (Mỹ)/ngày 0.3238 ounce (Anh)/giây
10 thùng (Mỹ)/ngày 0.6476 ounce (Anh)/giây
20 thùng (Mỹ)/ngày 1.30 ounce (Anh)/giây
50 thùng (Mỹ)/ngày 3.24 ounce (Anh)/giây
100 thùng (Mỹ)/ngày 6.48 ounce (Anh)/giây
1000 thùng (Mỹ)/ngày 64.76 ounce (Anh)/giây

Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giây

1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.064763 ounce (Anh)/giây

1 ounce (Anh)/giây = 15.44 thùng (Mỹ)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giây:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.064763 ounce (Anh)/giây = 0.971452 ounce (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.