Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 2.33 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 23.31 ounce (Anh)/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 233.15 ounce (Anh)/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 466.30 ounce (Anh)/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 699.45 ounce (Anh)/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 1166 ounce (Anh)/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 2331 ounce (Anh)/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 4663 ounce (Anh)/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 11657 ounce (Anh)/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 23315 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 233149 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ
1 thùng (Mỹ)/ngày = 233.15 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.004289 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 233.15 ounce (Anh)/giờ = 3497 ounce (Anh)/giờ