Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang centimét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị centimét/giây [centimeter/second]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang centimét/giây
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | centimét/giây [centimeter/second] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 0.0184 centimét/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 0.1840 centimét/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 1.84 centimét/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 3.68 centimét/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 5.52 centimét/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 9.20 centimét/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 18.40 centimét/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 36.80 centimét/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 92.01 centimét/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 184.01 centimét/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 1840 centimét/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang centimét/giây
1 thùng (Mỹ)/ngày = 1.84 centimét/giây
1 centimét/giây = 0.543440 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang centimét/giây:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 1.84 centimét/giây = 27.60 centimét/giây