Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | mét khối/phút [cubic meter/minute] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000001 mét khối/phút |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000011 mét khối/phút |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000110 mét khối/phút |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000221 mét khối/phút |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000331 mét khối/phút |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000552 mét khối/phút |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 0.001104 mét khối/phút |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 0.002208 mét khối/phút |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 0.005520 mét khối/phút |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 0.0110 mét khối/phút |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 0.1104 mét khối/phút |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút
1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.000110 mét khối/phút
1 mét khối/phút = 9057 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.000110 mét khối/phút = 0.001656 mét khối/phút